Spesifikasi
Deskripsi
trân trọng|Hơn · tránh xa ai hoặc cái gì · tráo đổi · tráp · tráp đựng tiền · trát bằng cái bay · trát hầu tòa · trát thạch cao · trát vữa · trâm cài tóc · trân quý
trân trọng trân trọng | Ngha ca t Trn trng T intỏ ý quý, coi trọng. trân trọng kỉ vật của tổ tiên: xin trân trọng cảm ơn! Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%C3%A2n_tr%E1%BB%8Dng »
trân trọng cảm ơn trân trọng cảm ơn | trn trng cm n Ting Anh l“Trân trọng cảm ơn” là diễn đạt sự biết ơn một cách trang trọng. Ví dụ. 1. Tôi trân trọng cảm ơn sự hỗ trợ của
trân thành trân thành | Chn thnh hay trn thnh ng chnhChân thành hay trân thành? · Chân thành là một tính từ, trong đó: chân có nghĩa là thấp nhất, tận cùng, đáy và thành nghĩa là thật thà, thành thật. · Vì thế,
trân thành hay chân thành trân thành hay chân thành | Trn thnh hay chn thnh ng chnhNgược lại, trân thành không phải là cách viết chính xác. Đây là một lỗi viết sai thường gặp, có thể xuất phát từ việc nhầm lẫn giữa âm "ch" và ·
trân trọng hay chân trọng trân trọng hay chân trọng | Trn trng hay chn trng ng chnhTrân trọng hay chân trọng? Từ nào đúng chính tả? Để trả lời câu hỏi này một cách chính xác, bạn cần hiểu rằng trân trọng mới là từ đúng chính tả. Từ chân trọng
