Spesifikasi
Deskripsi
verb 3 see|Quá khứ của see là gì? V2 của see là saw, còn quá khứ phân từ (V3) của see là seen. See có nghĩa là nhìn thấy, xem, đọc. ·
verb 3 see verb 3 see | ng t bt quy tc See Leerit3, see, saw, seen, nhìn thấy. 4, seek, sought, sought, tìm kiếm. Hiểu rõ hơn về động từ bất quy tắc. Để hiểu rõ về động từ bất quy tắc trong tiếng Anh, tham
verb 3 be verb 3 be | Irregular Verbs SHECThese nine irregular verb examples also happen to be among the most commonly used words in the English language. They are: Go; Get; Say; See
verb 3 send verb 3 send | Qu kh ca send dng V2 V31. Send off: Gửi đi, tiễn đi · 2. Send out: Gửi ra, phân phát · 3. Send in: Gửi vào, nộp vào · 4. Send for: Gọi đến, mời đến · 5. Send up: Đưa lên, gửi lên · 6. Send ·
verb 3 wash verb 3 wash | wash Chia ng t Ting Anh BablaChia động từ "to wash" ; Conditional present · would wash ; Conditional present progressive · would be washing ; Conditional perfect · would have washed ; Conditional
verb 3 do verb 3 do | Bng ng t bt quy tc SHECIrregular Verbs – Complete List ; do, did, done ; draw, drew, drawn ; dream, dreamt/dreamed, dreamt/dreamed ; drink, drank, drunk.
